1 trong 8 tỷEnglish한국어日本語繁體中文Tiếng ViệtFrançaisไทยEspañolDeutschChào đời

Triển vọng Dân số Thế giới 2024 của Liên Hợp Quốc · khoảng 132 triệu trẻ sinh ra năm 2023

Nếu bạn sinh ra ở một trong 172 quốc gia

Mỗi giây có khoảng bốn em bé chào đời trên Trái Đất. Đây là nơi các em sinh ra, và cuộc đời mà mỗi nước có thể mang lại cho các em, theo số liệu thật của 172 quốc gia. Chọn một nước để xem thêm.

Quốc giaTỷ lệ trẻ sinh raXác suấtTuổi thọTử vong trước 5 tuổiThu nhập bình quân (PPP $)
Ấn Độ17,60%1 trên 672,02,8%8.871
Trung Quốc6,75%1 trên 1577,90,6%22.687
Nigeria5,69%1 trên 1854,511,7%7.843
Pakistan5,22%1 trên 1967,65,8%5.419
Indonesia3,40%1 trên 2971,11,8%13.890
Cộng hòa Dân chủ Congo3,31%1 trên 3061,99,1%1.559
Ethiopia3,11%1 trên 3267,35,2%2.758
Mỹ2,77%1 trên 3679,30,7%74.352
Bangladesh2,65%1 trên 3874,73,1%8.242
Brazil1,97%1 trên 5175,81,4%19.080
Ai Cập1,82%1 trên 5571,62,3%16.691
Tanzania1,78%1 trên 5667,03,9%3.621
Mexico1,54%1 trên 6575,11,3%21.865
Philippines1,40%1 trên 7269,82,7%9.899
Uganda1,30%1 trên 7768,34,9%2.791
Sudan1,27%1 trên 7866,36,3%2.181
Kenya1,14%1 trên 8863,64,0%5.692
Afghanistan1,11%1 trên 9066,05,5%1.984
Việt Nam1,05%1 trên 9574,61,8%13.535
Yemen1,05%1 trên 9569,34,0%2.000
Angola1,05%1 trên 9664,65,0%8.598
Nga0,98%1 trên 10273,20,5%39.881
Mozambique0,96%1 trên 10563,66,2%1.513
Nam Phi0,90%1 trên 11166,13,5%13.695
Iran0,89%1 trên 11277,71,2%17.045
Iraq0,88%1 trên 11472,32,2%13.202
Niger0,83%1 trên 12061,211,3%1.713
Thổ Nhĩ Kỳ0,81%1 trên 12377,21,4%35.069
Madagascar0,76%1 trên 13263,66,4%1.630
Bờ Biển Ngà0,76%1 trên 13261,96,7%6.521
Cameroon0,73%1 trên 13864,06,7%4.875
Mali0,72%1 trên 13960,47,6%2.861
Uzbekistan0,72%1 trên 14072,41,4%10.514
Algeria0,69%1 trên 14676,32,2%15.159
Myanmar0,69%1 trên 14666,93,8%5.364
Ghana0,67%1 trên 14865,53,7%6.809
Chad0,62%1 trên 16155,110,1%2.434
Somalia0,60%1 trên 16758,810,4%1.402
Nhật Bản0,57%1 trên 17684,70,2%47.387
Burkina Faso0,55%1 trên 18161,17,7%2.486
Đức0,55%1 trên 18381,40,4%63.140
Colombia0,53%1 trên 18777,71,2%18.407
Anh0,52%1 trên 19281,30,5%53.423
Zambia0,52%1 trên 19266,34,9%3.673
Malawi0,50%1 trên 19967,45,0%1.649
Pháp0,48%1 trên 20783,30,4%54.297
Maroc0,48%1 trên 20975,31,6%8.915
Thái Lan0,45%1 trên 22376,40,9%21.245
Nepal0,44%1 trên 23070,42,6%4.861
Ả Rập Xê Út0,41%1 trên 24278,70,6%64.482
Peru0,41%1 trên 24477,71,3%15.342
Senegal0,40%1 trên 24868,73,8%4.305
Syria0,40%1 trên 25372,12,0%4.579
Argentina0,38%1 trên 26277,41,0%27.230
Zimbabwe0,38%1 trên 26662,86,4%5.218
Guinea0,37%1 trên 27160,79,5%3.905
Benin0,36%1 trên 27660,87,7%3.721
Burundi0,35%1 trên 28663,74,9%1.033
Malaysia0,33%1 trên 30376,70,8%32.858
Venezuela0,32%1 trên 30972,52,4%7.500
Kazakhstan0,31%1 trên 32274,41,0%34.703
Rwanda0,30%1 trên 33467,83,9%3.168
Ý0,29%1 trên 34383,70,3%52.843
Guatemala0,29%1 trên 35072,62,1%12.380
Campuchia0,27%1 trê